Ba công khai

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG MẦM NON AN ĐIỀN

THỰC HIỆN 3 CÔNG KHAI
THEO THÔNG TƯ 36/2017/TT-BGDĐT NGÀY 28/12/2017

Biểu mẫu 01: Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2019-2020
 
STT Nội dung Nhà trẻ Mẫu giáo
I Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được  -35/35 trẻ được theo dõi sức
khỏe và đánh giá tình trạng
dinh dưỡng bằng biểu đồ tăng
trưởng đầy đủ, chính xác.
-Giảm tỷ lệ suy dinh dưỡng
dưới 10%, thừa cân béo phì
dưới 7%
-Đảm bảo an toàn vệ sinh
thực phẩm, không có trường
hợp xảy ra ngộ độc thực
phẩm.
 
  -611/611 trẻ được theo dõi sức
khỏe và đánh giá tình trạng
dinh dưỡng bằng biểu đồ tăng
trưởng đầy đủ, chính xác.
- Giảm tỷ lệ suy dinh dưỡng
dưới 6%,  béo phì dưới 7%
-Đảm bảo an toàn vệ sinh
thực phẩm, không có trường
hợp xảy ra ngộ độc thực
phẩm.

 
II Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện  -35/35 trẻ thực hiện theo
Chương trình GDMN.
 -Tỷ lệ chuyên cần đạt 90%
 
-611/611 trẻ thực hiện theo
Chương trình GDMN.
 -Tỷ lệ chuyên cần đạt 90%, MG 5 tuổi đạt 92%
Tỷ lệ bé ngoan đạt 85%, MG
5tuổi đạt 90%
III Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển  -35/35 trẻ được đánh giá theo 5 lĩnh vực phát triển (phát triển thể chất, ngôn ngữ, tình cảm-xã hội, thẩm mỹ)  -611/611 trẻ được đánh giá theo 5 lĩnh vực phát triển (phát triển thể chất, ngôn ngữ, tình cảm-xã hội, thẩm mỹ)
 
IV Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non -Nhóm, lớp được trang bị đầy đủ thiết bị, đồ dùng đồ chơi theo quy định.
-Xây dựng trường, lớp “ Xanh, sạch, đẹp, an toàn, thân thiện”
-Nhóm, lớp có góc tuyên truyền phong phú về nội dung và hình thức.
- Nhóm, lớp thực hiện tốt chuyên đề “Xây dựng môi trường giáo dục lấy trẻ làm trung tâm”
 
 Nhóm, lớp được trang bị đầy đủ thiết bị, đồ dùng đồ chơi theo quy định.
-Xây dựng trường, lớp “ Xanh, sạch, đẹp, an toàn, thân thiện”
-Nhóm, lớp có góc tuyên truyền phong phú về nội dung và hình thức.
- Nhóm, lớp thực hiện tốt chuyên đề “Xây dựng môi trường giáo dục lấy trẻ làm trung tâm”

 

                                                                                   














Biểu mẫu 02
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2019-2020
STT Nội dung Tổng số trẻ em Nhà trẻ Mẫu giáo
3-12 tháng tuổi 13-24 tháng tuổi 25-36 tháng tuổi 3-4 tuổi 4-5 tuổi 5-6 tuổi
I Tổng số trẻ em              
1 Số trẻ em nhóm ghép 0 0 0 0 0 0 0
2 Số trẻ em học 1 buổi/ngày 0 0 0 0 0 0 0
3 Số trẻ em học 2 buổi/ngày 646 0 0 35 125 190 296
4 Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập 0 0 0 0 0 0 0
II Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú 646 0 0 35 125 190 296
III Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe 646 0 0 35 125 190 296
IV Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng 646 0 0 35 125 190 296
V Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em              
1 Số trẻ cân nặng bình thường 627 0 0 32 122 187 286
2 Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân 19 0 0 3 3 3 10
3 Số trẻ có chiều cao bình thường 615 0 0 31 115 183 286
4 Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi 31 0 0 4 10 7 10
5 Số trẻ thừa cân béo phì 97 0 0 2 9 18 68
VI Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục              
1 Chương trình giáo dục nhà trẻ 35 0 0 35 0 0 0
2 Chương trình giáo dục mẫu giáo 541 0 0 0 125 190 296

Biểu mẫu 03
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2019-2020.
                    
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Tổng số phòng 33 Số m2/trẻ em
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 20 1.9 m2/trẻ
2 Phòng học bán kiên cố 0 0
3 Phòng học tạm 0 0
4 Phòng học nhờ 0 0
III Số điểm trường 1 -
IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2) 6823.4 m2 11.9 m2/ trẻ
V Tổng diện tích sân chơi (m2) 990.40 m2 1.7 m2/ trẻ
VI Tổng diện tích một số loại phòng    
1 Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) 71.9 m2 1.8m2/ trẻ
2 Diện tích phòng ngủ (m2) 0  
3 Diện tích phòng vệ sinh (m2) 18.72 m2 0.5m2/trẻ
4 Diện tích hiên chơi (m2) 47.7 m2 1.2m2/trẻ
5 Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2) 67.27 m2 1.6m2/trẻ
6 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2) 67.48 m2 1.6m2/trẻ
7 Diện tích nhà bếp và kho (m2) 151.02 m2 0.3 m2/trẻ
VII Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)   Số bộ/nhóm (lớp)
1 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định Nhóm trẻ: 185 bộ
Mầm: 382 bộ
Chồi: 1094 bộ
Lá: 1106 bộ
Nhóm trẻ: 5 bộ/trẻ
Mầm: 4 bộ/trẻ
Chồi: 6 bộ/trẻ
Lá: 5 bộ/ trẻ
2 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định 0 0
VIII Tổng số đồ chơi ngoài trời               30 30 bộ/sân chơi
IX Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )  Máy chiếu: 01, laptop: 01
Máy vi tính:36 ( trong đó có 4 máy cũ)
Máy in: 7 cái, Màn hình cảm ứng: 09 cái, Màn hình cảm ứng hình quả: 03 cái, máy vi tính phòng máy: 11 cái
 
X Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định) 0 Số thiết bị/nhóm (lớp)
 
    Số lượng(m2)
XI Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/trẻ em
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* x   0 x  0  0.5m2/trẻ 
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*  0  0 0  0   0

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)
 
    Không
XII Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XIII Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XIV Kết nối internet x  
XV Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục x   
XVI Tường rào xây  x  
…. …….    
























Biểu mẫu 04

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2019 - 2020
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II XS K TB Kém
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 49   0 10  16  17               
I Giáo viên  28  0 0  7  6 15               
1 Nhà trẻ  2  0 0   0 2   0  0              
2 Mẫu giáo 26  0 0  15  0               
II Cán bộ quản lý  2 2  0              
1 Hiệu trưởng 1  0  0  1  0  0  0               
2 Phó hiệu trưởng 1  0  0 0  0  0               
III Nhân viên  19  1  1 17               
1 Nhân viên văn thư  0  0  0  0  0              
2 Nhân viên kế toán  1  0  0              
3 Thủ quỹ  0              
4 Nhân viên y tế  1  0  0  0              
5 Nhân viên khác   17  0  17              
…..                            
 
                                                                   An Điền, ngày 20 tháng 9  năm 2019.
                                                                                 Thủ trưởng đơn vị


 
 
                                                                                Phan Thị Ngọc Giàu

 
Liên hệ với chúng tôi

Phòng tiếp đón


Phòng Hiệu trưởng


Trường Mầm non An Điền


Thống kê truy cập
  • Đang truy cập4
  • Hôm nay46
  • Tháng hiện tại2,024
  • Tổng lượt truy cập49,677
Ảnh quảng cáo bên trái
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây